Dịch

Huffman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

Huffman codingdanh từThuật toán mã hóa entropy được sử dụng để nén dữ liệu không mất dữ liệu, bao gồm bảng mã có độ dài thay đổi được lấy từ xác suất xuất hiện ước tính của mỗi ký hiệu (để các ký hiệu thường xuyên hơn sẽ chiếm ít không gian hơn để lưu trữ)

Ví dụ

  • .. 14 .. .

AI