Nghĩa chính
- Một họ thường trú từ tiếng Anh cổ, biến thể của Huckaby, bắt nguồn từ làng Huccaby ở Devon, Anhdanh từ riêngA habitational surname from Old English, variant of Huckaby, derived from the village of Huccaby in Devon, England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HuckabeeDạng gốc (base form)
- HuckabeesSố nhiều (plural)