Dịch

Hubei

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌhuːˈbeɪ/US/ˌhuˈbeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hồ Bắcdanh từ riêngA province in central China. Capital: Wuhan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại湖北Húběi

Ví dụ

  • , .Các ca nhiễm tập trung nhiều ở Vũ Hán và các khu vực lân cận của tỉnh Hồ Bắc, nơi đã bị phong tỏa trong hai tuần trong nỗ lực ngăn chặn virus.
  • , . 1.3 . , .Đập Tam Hiệp ở tỉnh Hồ Bắc là đập lớn nhất cả nước nhưng cũng là một trong những nhà máy thủy điện gây tranh cãi nhất thế giới. Ước tính có khoảng 1,3 triệu người đã buộc phải di dời trong quá trình xây dựng. Hơn nữa, hồ chứa đã bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.

AI