Dịch

Howie

danh từ riêng (proper noun)
/ˈhaʊ.i/

Nghĩa chính

  1. Dạng viết tắt của tên nam Howarddanh từ riêngA diminutive of the male given name Howard.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Địa phương thuộc Đặc khu số 2, miền nam Alberta, Canada, do giám đốc bưu điện James Howie đặt têndanh từ riêngA locality in Special Area No. 2, southern Alberta, Canada, named by postmaster James Howie.

Cụm từ (phrase)

Howie screamdanh từHiệu ứng âm thanh gốc của tiếng hét của một người đàn ông, được sử dụng trong nhiều bộ phim

Nguồn gốc (etymology)

Howard-ie

AI