Dịch

Howel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ xứ Walesdanh từ riêngA male given name from Welsh.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Christian, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Christian County, Kentucky, United States.

Cụm từ (phrase)

Howel-Evans syndromedanh từTình trạng hiếm gặp liên quan đến tình trạng dày da (tăng sừng) ở lòng bàn tay và lòng bàn chân và có liên quan đến nguy cơ cao mắc bệnh ung thư thực quản
Howell Countydanh từ riêngMột trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: West Plains
Howell's spectacular thelypodydanh từThelypodium Howellii subsp. Spectabilis, một phân loài thực vật quý hiếm ở miền Tây Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng WalesHywel

AI