Howells
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name.
- Ngôi làng ở Quận Colfax, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Colfax County, Nebraska, United States.
- Ngôi làng ở thị trấn Wallkill, Quận Cam, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in the town of Wallkill, Orange County, New York, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HowellsDạng gốc (base form)
- HowellsesSố nhiều (plural)