Dịch

Hobson

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɒb.sən/US/ˈhɑb.sən/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Randolph, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Randolph County, Alabama.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Washington, Alabamadanh từ riêngA census-designated place in Washington County, Alabama.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Judith Basin, Montanadanh từ riêngA minor city in Judith Basin County, Montana.

Cụm từ (phrase)

Hobson'sdanh từDạng tỉnh lược của Hobson's choice
Hobson's choicedanh từTình huống mà một người có ảo tưởng về một sự lựa chọn tự do, nhưng trên thực tế chỉ có một lựa chọn duy nhất: chấp nhận lời đề nghị hoặc không có gì cả
Hobson-Jobsondanh từCác sự tuân thủ tôn giáo của người Ấn Độ, đặc biệt là Muharram
Hobson-Jobsonismdanh từTừ hoặc cụm từ được một ngôn ngữ mượn từ một ngôn ngữ khác và được sửa đổi trong cách phát âm để phù hợp với tập hợp âm thanh mà ngôn ngữ mượn thường sử dụng
law of Hobson-Jobsondanh từQuá trình mà các từ hoặc cụm từ mượn giữa các ngôn ngữ sẽ được sửa đổi trong cách phát âm của chúng khi cần thiết để phù hợp với tập hợp âm thanh được sử dụng bởi ngôn ngữ mượn

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Karnes
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Karnes, TexasAn unincorporated community in Karnes County, Texas.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI