Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Randolph, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Randolph County, Alabama.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Washington, Alabamadanh từ riêngA census-designated place in Washington County, Alabama.
- Thành phố nhỏ ở Quận Judith Basin, Montanadanh từ riêngA minor city in Judith Basin County, Montana.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hobson'sdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của Hobson's choice |
| Hobson's choicedanh từ | danh từ | Tình huống mà một người có ảo tưởng về một sự lựa chọn tự do, nhưng trên thực tế chỉ có một lựa chọn duy nhất: chấp nhận lời đề nghị hoặc không có gì cả |
| Hobson-Jobsondanh từ | danh từ | Các sự tuân thủ tôn giáo của người Ấn Độ, đặc biệt là Muharram |
| Hobson-Jobsonismdanh từ | danh từ | Từ hoặc cụm từ được một ngôn ngữ mượn từ một ngôn ngữ khác và được sửa đổi trong cách phát âm để phù hợp với tập hợp âm thanh mà ngôn ngữ mượn thường sử dụng |
| law of Hobson-Jobsondanh từ | danh từ | Quá trình mà các từ hoặc cụm từ mượn giữa các ngôn ngữ sẽ được sửa đổi trong cách phát âm của chúng khi cần thiết để phù hợp với tập hợp âm thanh được sử dụng bởi ngôn ngữ mượn |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Karnes
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Karnes, TexasAn unincorporated community in Karnes County, Texas.
Họ từ (word family)
cùng gốc HobsonVí dụ
- .
- .
- .