Dịch

Hiram

danh từ riêng (proper noun)
/ˈhaɪɹəm/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vị vua của Tyre. (nhân vật trong Kinh thánh)danh từ riêngA king of Tyre. (biblical character)
  2. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, được người Thanh giáo sử dụng vào thế kỷ XVIIdanh từ riêngA male given name from Hebrew, taken into use by Puritans in the seventeenth century.
  3. Thành phố ở Quận Paulding, Georgiadanh từ riêngA city in Paulding County, Georgia.
  4. Thị trấn ở quận Oxford, Mainedanh từ riêngA town in Oxford County, Maine.

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở hạt Cass
  1. Thị trấn ở hạt Cass, MinnesotaA township in Cass County, Minnesota.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Thái cổחִירָםḤirám“high-born”

Ví dụ

  • . . , , "" .
  • : " ."

AI