Hinduphobic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hoặc thể hiện sự không thích, thành kiến hoặc thù hận đối với người theo đạo Hindu hoặc đạo Hindutính từHaving or showing a dislike of, prejudice, or hatred against Hindus or Hinduism.
- Liên quan đến hoặc có đặc điểm của hội chứng sợ Ấn Độ giáo hoặc hội chứng sợ Ấn Độ giáotính từRelating to or characteristic of Hinduphobia or Hinduphobes.
- Đối lập với chủ nghĩa dân tộc Hindutva hoặc Hindutính từOpposed to Hindutva or Hindu nationalism.
- Người theo đạo Hindudanh từA Hinduphobe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HinduphobicDạng gốc (base form)
- HinduphobicsSố nhiều (plural)
- more HinduphobicSo sánh hơn (comparative)
- most HinduphobicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cánh tả
- Cánh tả; tự do; ủng hộ các lợi ích của phương Tây hoặc Hồi giáoLeftist; liberal; supportive of Western or Islamist interests.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Hindu“Hindu”-phobic