Dịch

Hinduphobic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hoặc thể hiện sự không thích, thành kiến hoặc thù hận đối với người theo đạo Hindu hoặc đạo Hindutính từHaving or showing a dislike of, prejudice, or hatred against Hindus or Hinduism.
  2. Liên quan đến hoặc có đặc điểm của hội chứng sợ Ấn Độ giáo hoặc hội chứng sợ Ấn Độ giáotính từRelating to or characteristic of Hinduphobia or Hinduphobes.
  3. Đối lập với chủ nghĩa dân tộc Hindutva hoặc Hindutính từOpposed to Hindutva or Hindu nationalism.
  4. Người theo đạo Hindudanh từA Hinduphobe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HinduphobicDạng gốc (base form)
  2. HinduphobicsSố nhiều (plural)
  3. more HinduphobicSo sánh hơn (comparative)
  4. most HinduphobicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cánh tả
  1. Cánh tả; tự do; ủng hộ các lợi ích của phương Tây hoặc Hồi giáoLeftist; liberal; supportive of Western or Islamist interests.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

Hindu“Hindu”-phobic

AI