Dịch

Hinduphobia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sợ hãi hoặc căm ghét người theo đạo Hindu hoặc đạo Hindudanh từkhông đếm được (uncountable)Fear or hatred of Hindus or Hinduism.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sợ hãi hay căm ghét người Ấn Độ
  1. không đếm được (uncountable)Sợ hãi hay căm ghét người Ấn Độ, bất kể tôn giáoFear or hatred of Indians, regardless of religion

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Hindu-phobia

Ví dụ

  • .

AI