Dịch

Hindenburg

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khí cầu cứng chở hành khách thương mại của Đức bị hỏa hoạn phá hủy vào ngày 6 tháng 5 năm 1937danh từ riêngA German commercial passenger-carrying rigid airship that was destroyed by fire on May 6, 1937.
  2. Paul von Hindenburg, nguyên soái người Đức trong Thế chiến thứ nhất và là Tổng thống thứ hai của Cộng hòa Weimardanh từ riêngPaul von Hindenburg, German field marshal in the First World War and second President of the Weimar Republic.

Ví dụ

  • 64 , , , , .
  • , , . , 100 — 2,000 .
  • .

AI