Nghĩa chính
- Khí cầu cứng chở hành khách thương mại của Đức bị hỏa hoạn phá hủy vào ngày 6 tháng 5 năm 1937danh từ riêngA German commercial passenger-carrying rigid airship that was destroyed by fire on May 6, 1937.
- Paul von Hindenburg, nguyên soái người Đức trong Thế chiến thứ nhất và là Tổng thống thứ hai của Cộng hòa Weimardanh từ riêngPaul von Hindenburg, German field marshal in the First World War and second President of the Weimar Republic.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hindenburg- HindenburgianLiên quan đến Paul von Hindenburg (1847–1934), nguyên soái và chính khách người Đức, người lãnh đạo Quân đội Đế quốc Đức trong Thế chiến thứ nhất, và sau đó trở thành tổng thống Đức, đóng vai trò quan trọng trong việc giành quyền lực của Đức Quốc xãtính từ
- HindenbugLỗi nghiêm trọng phá hủy dữ liệu và có khả năng làm tắt hệ thống hoặc gây ra sự cố nghiêm trọngdanh từ
Ví dụ
- 64 , , , , .
- , , . , 100 — 2,000 .
- .