Hilbert
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hilbert cubedanh từ | danh từ | Không gian tôpô có thể biến đổi được, là tích của vô số các khoảng đóng có thể đếm được |
| Hilbert curvedanh từ | danh từ | Đường cong lấp đầy không gian fractal liên tục |
| Hilbert spacedanh từ | danh từ | Không gian Euclide tổng quát trong đó các hàm toán học thay thế các điểm; quan trọng đối với sự hiểu biết về cơ học lượng tử và các ứng dụng khác |
| Hilbert R-treedanh từ | danh từ | Loại cây R dùng cho các đối tượng đa chiều |
| pre-Hilbert spacedanh từ | danh từ | Không gian mêtric không đầy đủ với tích bên trong |
| Hilbert's basis theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý phát biểu rằng vành đa thức trên vành Noether là vành Noether |
| projective Hilbert spacedanh từ | danh từ | Thương của không gian Hilbert theo quan hệ tương đương xem xét một cặp vectơ tương đương nếu chúng chỉ khác nhau bởi một thừa số là số phức |
| Hilbert calculus | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ các ngôn ngữ Đức
- A male given name from the Germanic languages.
Họ từ (word family)
cùng gốc HilbertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhild“battle”
- từ tiếng German nguyên thủy*Hildiberhtaz
Ví dụ
- .