Dịch

Hilbert

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Cụm từ (phrase)

Hilbert cubedanh từKhông gian tôpô có thể biến đổi được, là tích của vô số các khoảng đóng có thể đếm được
Hilbert curvedanh từĐường cong lấp đầy không gian fractal liên tục
Hilbert spacedanh từKhông gian Euclide tổng quát trong đó các hàm toán học thay thế các điểm; quan trọng đối với sự hiểu biết về cơ học lượng tử và các ứng dụng khác
Hilbert R-treedanh từLoại cây R dùng cho các đối tượng đa chiều
pre-Hilbert spacedanh từKhông gian mêtric không đầy đủ với tích bên trong
Hilbert's basis theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng vành đa thức trên vành Noether là vành Noether
projective Hilbert spacedanh từThương của không gian Hilbert theo quan hệ tương đương xem xét một cặp vectơ tương đương nếu chúng chỉ khác nhau bởi một thừa số là số phức
Hilbert calculusChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ các ngôn ngữ Đức
  1. A male given name from the Germanic languages.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổhild“battle”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*Hildiberhtaz

Ví dụ

  • .

AI