Hilbert cube
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không gian tôpô có thể biến đổi được, là tích của vô số các khoảng đóng có thể đếm đượcdanh từA metrizable topological space which is the product of a countably infinite number of closed intervals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hilbert cubeDạng gốc (base form)
- Hilbert cubesSố nhiều (plural)