Dịch

Hilbert cube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không gian tôpô có thể biến đổi được, là tích của vô số các khoảng đóng có thể đếm đượcdanh từA metrizable topological space which is the product of a countably infinite number of closed intervals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Hilbert cubeDạng gốc (base form)
  2. Hilbert cubesSố nhiều (plural)

AI