Nghĩa chính
- Vị vua của Giu-đadanh từ riêngA king of Judah.
- Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
- Cuốn sách hư cấu trong Kinh thánh, thường được trích dẫn như một nguồn trích dẫn bịa đặtdanh từ riêngA fictitious book of the Bible, often cited as a source of made-up quotations.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do TháiחזקיהוḤizqiyáhu“Hezekiah”
Ví dụ
- , . mother's , . , .
- , .
- , , .