Dịch

Hezekiah

danh từ riêng (proper noun)
/ˌhɛzəˈkaɪə/

Nghĩa chính

  1. Vị vua của Giu-đadanh từ riêngA king of Judah.
  2. Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
  3. Cuốn sách hư cấu trong Kinh thánh, thường được trích dẫn như một nguồn trích dẫn bịa đặtdanh từ riêngA fictitious book of the Bible, often cited as a source of made-up quotations.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Do TháiחזקיהוḤizqiyáhu“Hezekiah”

Ví dụ

  • , . mother's , . , .
  • , .
  • , , .

AI