Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Họ Hersheydanh từ riêngA surname.
- Làng ở Nebraska, Mỹdanh từ riêngA village in Lincoln County, Nebraska, United States, named for J. H. Hershey, a pioneer settler.
- Thị trấn ở Pennsylvania, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Pennsylvania, United States.
- Sô-cô-la Hershey, kẹo Hersheydanh từA confection produced by The Hershey Company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HersheyDạng gốc (base form)
- HersheysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hershey highwaydanh từ | danh từ | Hậu môn hoặc quan hệ tình dục qua đường hậu môn |
| Hershey squirtsdanh từ | danh từ | Tiêu chảy |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng ở California
- Cộng đồng ở California, MỹAn unincorporated community in California, United States.
Ví dụ
- , . […] , . .Giống như máy tính tiền, từ thanh kẹo đã hiện lên hình ảnh sô-cô-la Hershey trong đầu tôi. […] Tôi nhìn thấy thanh Hershey được chia thành mười ô vuông và tưởng tượng bẻ một miếng, đẩy nó lên vòm họng để nó tan chảy trôi xuống cổ. Tôi đã phải nhịn kẹo suốt năm ngày trời.
- . .Tôi nhớ ra trong túi áo sơ mi có một thanh Hershey. Tôi bẻ một miếng và ăn nó.