Dịch

Hershey

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈhɝʃi/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ Hersheydanh từ riêngA surname.
  2. Làng ở Nebraska, Mỹdanh từ riêngA village in Lincoln County, Nebraska, United States, named for J. H. Hershey, a pioneer settler.
  3. Thị trấn ở Pennsylvania, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Pennsylvania, United States.
  4. Sô-cô-la Hershey, kẹo Hersheydanh từA confection produced by The Hershey Company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HersheyDạng gốc (base form)
  2. HersheysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hershey highwaydanh từHậu môn hoặc quan hệ tình dục qua đường hậu môn
Hershey squirtsdanh từTiêu chảy

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng ở California
  1. Cộng đồng ở California, MỹAn unincorporated community in California, United States.

Ví dụ

  • , . […] , . .Giống như máy tính tiền, từ thanh kẹo đã hiện lên hình ảnh sô-cô-la Hershey trong đầu tôi. […] Tôi nhìn thấy thanh Hershey được chia thành mười ô vuông và tưởng tượng bẻ một miếng, đẩy nó lên vòm họng để nó tan chảy trôi xuống cổ. Tôi đã phải nhịn kẹo suốt năm ngày trời.
  • . .Tôi nhớ ra trong túi áo sơ mi có một thanh Hershey. Tôi bẻ một miếng và ăn nó.

AI