Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Healyite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ chủ nghĩa Trotskyist người Ireland Gerry Healy
danh từ
A supporter of Irish Trotskyist Gerry Healy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Healyite
Dạng gốc
(base form)
Healyite
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Healy
+
-ite
AI
1
Người ủng hộ chủ nghĩa Trotskyist người Ireland Gerry Healy
1
Người ủng hộ chủ nghĩa Trotskyist người Ireland Gerry Healy
1
Người ủng hộ chủ nghĩa Trotskyist người Ireland Gerry Healy