Healy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của quận Denali, Alaska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place, the borough seat of Denali Borough, Alaska, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lane, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lane County, Kansas, United States.
- Vùng ngoại ô của Mount Isa, Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Mount Isa, Queensland, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HealyDạng gốc (base form)
- HealysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| healy-feelytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc tin vào giả khoa học Thời đại Mới |
Họ từ (word family)
cùng gốc HealyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ hÉilidhe“descendant of the claimant”