Dịch

Healy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của quận Denali, Alaska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place, the borough seat of Denali Borough, Alaska, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lane, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lane County, Kansas, United States.
  4. Vùng ngoại ô của Mount Isa, Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Mount Isa, Queensland, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HealyDạng gốc (base form)
  2. HealysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

healy-feelytính từLiên quan đến hoặc tin vào giả khoa học Thời đại Mới

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandÓ hÉilidhe“descendant of the claimant”

AI