Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Thị trấn cũ ở Manchester, Anh, nay đã được sáp nhập vào Chorlton-cum-Hardy.danh từ riêngA former town in Manchester, England, now absorbed into Chorlton-cum-Hardy.
- Một họ phổ biến được chuyển từ biệt danh, ban đầu là biệt danh dành cho người cứng cỏi.danh từ riêngA common surname transferred from the nickname, originally a nickname for a hardy person.
- Thomas Hardy (1840-1928), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Anh.danh từ riêngThomas Hardy (1840-1928), English novelist and poet.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold hardytính từ | tính từ | Của một loại cây có thể chịu được nhiệt độ lạnh, sương giá và thậm chí cả tuyết |
| hardy holedanh từ | danh từ | Lỗ hình vuông, thon trên đe dùng để đựng một số dụng cụ rèn |
| half-hardytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Trồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt |
| root-hardytính từ | tính từ | Của một loại cây có rễ có thể sống sót ở nhiệt độ đóng băng và điều kiện mùa đông khắc nghiệt |
| hardy kiwidanh từ | danh từ | Loại cây nho lâu năm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Siberia (Actinidia arguta) |
| crack hardyđộng từ | động từ | Giữ bộ mặt dũng cảm, kìm nén cảm xúc, mỉm cười và chịu đựng |
| party hardyđộng từ | động từ | Tiệc tùng rất khó khăn, có thể sau này không nhớ những gì đã xảy ra trong bữa tiệc |
| party-hardytính từ | tính từ | Hấp dẫn; sôi nổi, nhiệt tình; vui tính |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Thành phố nhỏ thuộc quận Sharp và quận Fulton
- Thành phố nhỏ thuộc quận Sharp và quận Fulton, Arkansas.A minor city in Sharp County and Fulton County, Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hardy- HardyanLiên quan đến Thomas Hardy (1840-1928) hoặc các tác phẩm của ông, trong đó nổi tiếng nhất là tiểu thuyết bi kịchtính từ
- HardyismThái độ hoặc cách nói đặc trưng của tiểu thuyết gia và nhà thơ người Anh Thomas Hardydanh từ
- hardyheadCác loài cá lặt vặt thuộc họ Atherinidae được tìm thấy gần Úcdanh từ
- HardystonThị trấn ở Quận Sussex, New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Anh cổ*Hearda
danh từ riêng
- từ tiếng Anh trung đạihardy
- từ tiếng Pháp cổhardi“hardy, daring, stout, bold”
Ví dụ
- .
- .