Dịch

Hardy

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɑːdi/US/ˈhɑɹdi/

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thị trấn cũ ở Manchester, Anh, nay đã được sáp nhập vào Chorlton-cum-Hardy.danh từ riêngA former town in Manchester, England, now absorbed into Chorlton-cum-Hardy.
  2. Một họ phổ biến được chuyển từ biệt danh, ban đầu là biệt danh dành cho người cứng cỏi.danh từ riêngA common surname transferred from the nickname, originally a nickname for a hardy person.
  3. Thomas Hardy (1840-1928), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Anh.danh từ riêngThomas Hardy (1840-1928), English novelist and poet.
  4. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HardyDạng gốc (base form)
  2. HardiesSố nhiều (plural)
  3. HardysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cold hardytính từCủa một loại cây có thể chịu được nhiệt độ lạnh, sương giá và thậm chí cả tuyết
hardy holedanh từLỗ hình vuông, thon trên đe dùng để đựng một số dụng cụ rèn
half-hardytính từ, danh từTrồng được ở mọi thời tiết, chỉ trừ khi quá rét buốt
root-hardytính từCủa một loại cây có rễ có thể sống sót ở nhiệt độ đóng băng và điều kiện mùa đông khắc nghiệt
hardy kiwidanh từLoại cây nho lâu năm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Siberia (Actinidia arguta)
crack hardyđộng từGiữ bộ mặt dũng cảm, kìm nén cảm xúc, mỉm cười và chịu đựng
party hardyđộng từTiệc tùng rất khó khăn, có thể sau này không nhớ những gì đã xảy ra trong bữa tiệc
party-hardytính từHấp dẫn; sôi nổi, nhiệt tình; vui tính

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Thành phố nhỏ thuộc quận Sharp và quận Fulton
  1. Thành phố nhỏ thuộc quận Sharp và quận Fulton, Arkansas.A minor city in Sharp County and Fulton County, Arkansas.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh cổ*Hearda
danh từ riêng
  1. từ tiếng Anh trung đạihardy
  2. từ tiếng Pháp cổhardi“hardy, daring, stout, bold”

Ví dụ

  • .
  • .

AI