Dịch

Hansardize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đối đầu với một Nghị sĩ về những quan điểm trước đây của ông ta như được ghi lại trong các bài phát biểu của ông ta ở Hansardđộng từTo confront a Member of Parliament with his former opinions as recorded in his speeches in Hansard.

Nguồn gốc (etymology)

AI