Nghĩa chính
- Họ (tên họ)danh từ riêngA surname.
- Thành viên hội thương gia Hansedanh từđứng trước danh từ (attributive)A member of a Hanse (“merchant guild”), or a resident of a Hanse town.
- Biên bản nghị trường nghị việndanh từThe official report of debates and other proceedings in the British and some Commonwealth parliaments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HansardDạng gốc (base form)
- HansardsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Những ngư trường thương mại đầu tiên ở vùng biển Bắc Đại Tây Dương chủ yếu là cá trích và cá thu, được đánh bắt bằng lưới ở biển Bắc và Na Uy rồi xuất khẩu bởi các thương nhân Hanse.
- , , . [ ] , ; , .Ví dụ, ai muốn tìm hiểu về ông [William Ewart] Gladstone thì phải đọc nhiều thứ ngoài Hansard; người đó phải trau dồi Homer và tự mình lĩnh hội một số giáo lý.
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HansardNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihansard“merchant or citizen of a Hanseatic town; member of a merchant guild; a surname”
- từ tiếng Pháp cổhanse“merchant guild; membership fee for a merchant guild”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱóm“beside, by; with; along”