Dịch

Hansard

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈhænsɑːd/US/ˈhænsɚd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Họ (tên họ)danh từ riêngA surname.
  2. Thành viên hội thương gia Hansedanh từđứng trước danh từ (attributive)A member of a Hanse (“merchant guild”), or a resident of a Hanse town.
  3. Biên bản nghị trường nghị việndanh từThe official report of debates and other proceedings in the British and some Commonwealth parliaments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HansardDạng gốc (base form)
  2. HansardsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Những ngư trường thương mại đầu tiên ở vùng biển Bắc Đại Tây Dương chủ yếu là cá trích và cá thu, được đánh bắt bằng lưới ở biển Bắc và Na Uy rồi xuất khẩu bởi các thương nhân Hanse.
  • , , . [ ] , ; , .Ví dụ, ai muốn tìm hiểu về ông [William Ewart] Gladstone thì phải đọc nhiều thứ ngoài Hansard; người đó phải trau dồi Homer và tự mình lĩnh hội một số giáo lý.
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihansard“merchant or citizen of a Hanseatic town; member of a merchant guild; a surname”
  2. từ tiếng Pháp cổhanse“merchant guild; membership fee for a merchant guild”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ḱóm“beside, by; with; along”

AI