Hailam
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hải Nam: một hòn đảo và tỉnh của Trung Quốcdanh từ riêngHainan: an island and province of China.
- Tiếng Hải Nam (một dạng ngôn ngữ của tiếng Mân ven biển thuộc tiếng Mân Trung Quốc của ngữ hệ Hán)danh từ riêngHainanese (a linguistic variety of Coastal Min under Min Chinese of the Sinitic family)
- Người có nguồn gốc tổ tiên từ Hailam hoặc vùng lân cận, đặc biệt là những người nói tiếng Hải Namdanh từA person who traces his/her ancestry to Hailam or the surrounding area, especially those that ancestrally speak Hainanese.
- Thuộc hoặc liên quan đến đảo Hailamtính từkhông so sánh (not comparable)of or relating to the island of Hailam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HailamDạng gốc (base form)
- HailamsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc hoặc liên quan đến sự đa dạng ngôn ngữ của tiếng Mân ven biển dưới tiếng Mân Trung Quốc của ngữ hệ Hán và những người nói hoặc những người có nguồn gốc từ Hailam
- không so sánh (not comparable)of or relating to the linguistic variety under Coastal Min under Min Chinese of the Sinitic family and its speakers or people of heritage from Hailam
Ví dụ
- 1925, association's Kheng Hoay , . , , 1905 1919.