Dịch

Haig

danh từ riêng (proper noun)
/ˈheɪ̯ɡ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngA surname from Old Norse.
  2. Douglas Haig, Bá tước Haig thứ nhất, tướng Anhdanh từ riêngDouglas Haig, 1st Earl Haig, British general.

Cụm từ (phrase)

Haight-Ashburydanh từ riêngQuận của San Francisco, California, một trong những trung tâm chính của phong trào phản văn hóa những năm 1960

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Bắc Âu cổhagi“enclosure”

Cùng gốc (doublet)Haw

danh từ riêng
  1. từ tiếng ArmeniaՀայկHayk

AI