Haas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Pennsylvania Germandanh từ riêngA surname from Pennsylvania German.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Haas effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng con người định vị các nguồn âm thanh theo hướng âm thanh đến đầu tiên, ngay cả khi có sự phản xạ từ một hướng khác |
| Einstein–de Haas effect | Hiện tượng vật lý trong đó sự thay đổi mômen từ của một vật tự do làm cho vật đó quay, là hệ quả của sự bảo toàn xung lượng góc | |
| Shubnikov-de Haas effectdanh từ | danh từ | Sự dao động về độ dẫn điện của vật liệu xảy ra ở nhiệt độ thấp khi có từ trường rất mạnh |
| de Haas-Van Alphen effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng cơ học lượng tử trong đó độ nhạy từ của một tinh thể kim loại nguyên chất dao động khi cường độ từ trường tăng lên |
| Shubnikov-de Haas oscillationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Shubnikov-de Haas effect |
| Haast's eagledanh từ | danh từ | Loài đại bàng khổng lồ đã tuyệt chủng ở New Zealand, †Hieraaetus moorei, chuyên săn moas |
Họ từ (word family)
cùng gốc HaasNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thượng Đức trung đạihase
- từ tiếng Thượng Đức cổhase“hare”