Dịch

Haas effect

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng con người định vị các nguồn âm thanh theo hướng âm thanh đến đầu tiên, ngay cả khi có sự phản xạ từ một hướng khácdanh từThe phenomenon whereby humans localize sound sources in the direction of the first arriving sound, even in the presence of a single reflection from a different direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Haas effectDạng gốc (base form)
  2. Haas effectsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Einstein–de Haas effectHiện tượng vật lý trong đó sự thay đổi mômen từ của một vật tự do làm cho vật đó quay, là hệ quả của sự bảo toàn xung lượng góc
Shubnikov-de Haas effectdanh từSự dao động về độ dẫn điện của vật liệu xảy ra ở nhiệt độ thấp khi có từ trường rất mạnh

AI