Gulf
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vùng Vịnh, Vịnh Ba Tưdanh từ riêngThe Persian Gulf, or the region surrounding it.
- Vịnh Mexicodanh từ riêngThe Gulf of Mexico, or the region surrounding it.
- Kỷ Phấn trắng muộndanh từ riêngAn epoch constituting a subdivision of the Cretaceous.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gulf Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong nhiều cuộc chiến tranh ở Vịnh Ba Tư vào những năm 1980, 1990, 2000 |
| Gulf of Mexicodanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Mexico, vịnh México, vịnh Mễ Tây Cơ, vịnh Mễ, vịnh Mê-hi-cô |
| Gulf Streamdanh từ riêng | danh từ riêng | Dòng hải lưu ấm bắt nguồn từ Vịnh Mexico, chảy theo hướng đông bắc dọc theo bờ biển Bắc Mỹ đến Grand Banks, nơi nó chảy về phía đông qua Đại Tây Dương và giúp duy trì nhiệt độ ấm áp dọc theo bờ biển phía tây của Quần đảo Anh |
| Gulf of Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nakhodka Bay |
| Gulf Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đường bờ biển dọc theo miền Nam Hoa Kỳ, nơi giáp với Vịnh Mexico |
| Gulf of Californiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh California |
| The Gulfdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Armidale và khu vực hội đồng Thung lũng Clarence, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Gulf Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Gwydir và khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Ví dụ
- 11 , 17 800 , .Mười năm sau vụ nổ giàn khoan Deepwater Horizon, cướp đi sinh mạng của 11 công nhân, làm bị thương hơn 17 người và làm tràn 800 triệu lít dầu thô vào vịnh Mexico, đã chứng minh rằng việc đảo ngược sự tàn phá hệ sinh thái là một việc khó.
- ’ , .
- 1990 .
Họ từ (word family)
cùng gốc GulfNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha