Dịch

Gryffindor

C2danh từ (noun)
US/ˈɡɹɪfɪnˌdɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thành viên nhà Gryffindordanh từđứng trước danh từ (attributive)A person having traits associated with Gryffindor house from the Harry Potter series, including bravery, boldness, or an affinity for lions or the colours red and gold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GryffindorDạng gốc (base form)
  2. GryffindorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ten points to Gryffindorcụm từDùng để khen ngợi ai đó về một tuyên bố hoặc hành động được coi là đáng khen ngợi
ten points from Gryffindorcụm từDùng để từ chối một tuyên bố hoặc hành động

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápd'or

Ví dụ

  • , , . country's , .Mặt khác, Barack Obama là một người nhà Gryffindor đích thực. Ông xuất hiện trong các cuộc phỏng vấn và bài phát biểu như một người thực sự tử tế và phẫn nộ trước những nỗi đau của đất nước, mặc dù rõ ràng ông không bất chấp để cơn giận đó làm mờ đi các quyết định của mình.
  • , .Tôi lấy ra chiếc móc khóa Gryffindor mà tôi đã giữ lại cho những trường hợp khẩn cấp như thế, và cô ấy vui lên khi kể cho tôi nghe tại sao cô ấy chắc chắn thuộc nhà Gryffindor chứ không phải Slytherin.

AI