Gregorian
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc thánh Gregory, giáo hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a person named Gregory, especially any of the popes of that name.
- Thuộc lịch Gregorytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Gregorian calendar.
- Thuộc James Gregory, nhà toán họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to James Gregory (mathematician), inventor of the Gregorian telescope.
- Thành viên Huynh đệ Thánh Gregorydanh từA member of the Brotherhood of Saint Gregory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GregorianDạng gốc (base form)
- GregoriansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gregorian calendardanh từ riêng | danh từ riêng | Tây lịch, công lịch, dương lịch, lịch Gregôriô, lịch Gregorius |
| Gregorian chantdanh từ | danh từ | Phong cách hát đơn âm không có nhạc đệm trong Giáo hội Công giáo |
| Gregorian modedanh từ | danh từ | Hệ thống tổ chức cao độ trong thánh ca Gregorian |
| Gregorian telescopedanh từ | danh từ | Loại kính thiên văn phản xạ có hai gương lõm: gương chính (paraboloid) thu thập ánh sáng và đưa nó đến tiêu điểm trước gương phụ (ellipsoid), nơi nó được phản xạ trở lại qua một lỗ ở giữa gương chính, và từ đó đi ra đầu dưới của thiết bị, nơi nó có thể được quan sát bằng thị kính |
| Gregorian reform | Chưa có nghĩa | |
| Gregorian tone | Chưa có nghĩa | |
| Gregorian staff | Chưa có nghĩa | |
| Gregorian year | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc GregorianNguồn gốc (etymology)
Gregory-ian
Ví dụ
- 365.2425 .Một năm trong lịch Gregory trung bình dài 365,2425 ngày.
- .Lịch Gregory dựa trên chu kỳ mặt trời.
- .Lịch Gregory dùng sự ra đời của Chúa Kitô làm mốc tham chiếu.