Dịch

Gregorian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thánh Gregory, giáo hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a person named Gregory, especially any of the popes of that name.
  2. Thuộc lịch Gregorytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Gregorian calendar.
  3. Thuộc James Gregory, nhà toán họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to James Gregory (mathematician), inventor of the Gregorian telescope.
  4. Thành viên Huynh đệ Thánh Gregorydanh từA member of the Brotherhood of Saint Gregory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GregorianDạng gốc (base form)
  2. GregoriansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gregorian calendardanh từ riêngTây lịch, công lịch, dương lịch, lịch Gregôriô, lịch Gregorius
Gregorian chantdanh từPhong cách hát đơn âm không có nhạc đệm trong Giáo hội Công giáo
Gregorian modedanh từHệ thống tổ chức cao độ trong thánh ca Gregorian
Gregorian telescopedanh từLoại kính thiên văn phản xạ có hai gương lõm: gương chính (paraboloid) thu thập ánh sáng và đưa nó đến tiêu điểm trước gương phụ (ellipsoid), nơi nó được phản xạ trở lại qua một lỗ ở giữa gương chính, và từ đó đi ra đầu dưới của thiết bị, nơi nó có thể được quan sát bằng thị kính
Gregorian reformChưa có nghĩa
Gregorian toneChưa có nghĩa
Gregorian staffChưa có nghĩa
Gregorian yearChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Gregory-ian

Ví dụ

  • 365.2425 .Một năm trong lịch Gregory trung bình dài 365,2425 ngày.
  • .Lịch Gregory dựa trên chu kỳ mặt trời.
  • .Lịch Gregory dùng sự ra đời của Chúa Kitô làm mốc tham chiếu.

AI