Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Gregorianism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành biểu diễn thánh ca Gregorian hoặc ủng hộ việc sử dụng nó trong tôn giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of performing Gregorian chant, or support for its use in religion.
Nguồn gốc
(etymology)
Gregorian
+
-ism
AI
1
Việc thực hành biểu diễn thánh ca Gregorian hoặc ủng hộ việc sử dụng nó trong tôn giáo
1
Việc thực hành biểu diễn thánh ca Gregorian hoặc ủng hộ việc sử dụng nó trong tôn giáo
1
Việc thực hành biểu diễn thánh ca Gregorian hoặc ủng hộ việc sử dụng nó trong tôn giáo