Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Grecianship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một người Hy Lạp (học sinh cuối cấp tại Trường Bệnh viện Chúa Kitô)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a Grecian (a senior pupil at Christ's Hospital School).
Nguồn gốc
(etymology)
Grecian
+
-ship
AI
1
Tình trạng của một người Hy Lạp (học sinh cuối cấp tại Trường Bệnh viện Chúa Kitô)
1
Tình trạng của một người Hy Lạp (học sinh cuối cấp tại Trường Bệnh viện Chúa Kitô)
1
Tình trạng của một người Hy Lạp (học sinh cuối cấp tại Trường Bệnh viện Chúa Kitô)