Dịch

Granite

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hòn đảo ở Nam Úcdanh từ riêngAn island of South Australia.
  2. Thị trấn ở Coloradodanh từ riêngA town in Colorado.
  3. Thị trấn ở Oklahomadanh từ riêngA town in Oklahoma.
  4. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Utah.danh từ riêngA census-designated place in Utah.

Cụm từ (phrase)

Granite Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của New Hampshire: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Granite Baydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Placer, California, Hoa Kỳ
Granite Flatdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia
granite bluedanh từMàu xanh xám buồn tẻ
Granite Citydanh từ riêngBiệt danh của Aberdeen, Scotland
Granite Rockdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australia
Granite Fallsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Yellow Medicine, Minnesota, Hoa Kỳ, nằm ở Quận Chippewa, Quận Renville và Quận Yellow Medicine
Granite Hillsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, California, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Laramie
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Laramie, bang Wyoming, Hoa Kỳ.An unincorporated community in Laramie County, Wyoming, United States.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • — — " " .

AI