graniteware
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồ sắt đã được phủ một lớp men thủy tinh có hoa văn xoáy hoặc lốm đốm giống đá granitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ironware that has been coated with a layer of vitreous enamel with a swirled or speckled pattern resembling granite.
- Đồ gốm được tráng men cùng loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pottery with the same type of enamel coating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granitewareDạng gốc (base form)
- granitewaresSố nhiều (plural)