Dịch

Grandpa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách gọi thân thiện và khinh miệt một người đàn ông lớn tuổi mà tên không rõ.danh từ riêngAn unfriendly and disparaging way of addressing an elderly man whose name is unknown.

Cụm từ (phrase)

great-grandpadanh từÔng cố
maternal grandpaÔng ngoại
paternal grandpaÔng nội

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI