Goy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- GoyDạng gốc (base form)
- GoysSố nhiều (plural)
- Goyim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-goydanh từ | danh từ | Một người có quan điểm chống goyish |
| Sabbath goydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shabbos goy |
| shabbos goydanh từ | danh từ | Người ngoại đạo thực hiện một số hành vi bị cấm đối với những người Do Thái tuân thủ vào ngày Shabbat, chẳng hạn như đốt lửa |
Họ từ (word family)
cùng gốc GoyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng GaliciaGoy
- mượn từ tiếng PhápGoy
- từ tiếng Pháp cổgoi“bill hook, kind of knife”