Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Burke, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Burke County, Georgia, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GoughDạng gốc (base form)
- GoughsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Goughdanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh cao ở quận Trung và Tây, Hồng Kông |
| Gough Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo núi lửa ở Nam Đại Tây Dương. Nó là một phần của lãnh thổ hải ngoại của Anh |
| Goughs Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha