Goodwill
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Vùng ngoại ô của Roseau, Dominicadanh từ riêngA suburb of Roseau, Dominica.
- Ngôi Làng Tự Do ở Giáo xứ Saint James, Jamaica.danh từ riêngA Free Village in Saint James Parish, Jamaica.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Worcester, Maryland, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Worcester County, Maryland, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GoodwillDạng gốc (base form)
- GoodwillsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goodwill ambassadordanh từ | danh từ | Đại sứ thiện chí |
| goodwill balance | Số dư lợi thế thương mại | |
| goodwill gesture | Cử chỉ thiện chí | |
| goodwill payment | Khoản chi thiện chí | |
| gesture of goodwill | Cử chỉ thiện chí | |
| goodwill initiative | Sáng kiến thiện chí |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mercer
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mercer, Tây Virginia, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của ông Goodwill, chủ sở hữu của một mỏ địa phươngAn unincorporated community in Mercer County, West Virginia, United States, named after one Mr. Goodwill, the proprietor of a local mine.
Họ từ (word family)
cùng gốc GoodwillNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .