Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ai đó đã kết nối với Câu lạc bộ bóng đá thị trấn Yeovil, với tư cách là người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v.vdanh từsomeone connected with Yeovil Town Football Club, as a fan, player, coach etc.
- Họ nghề nghiệp của một người từng là thợ làm găng taydanh từ riêngAn occupational surname for a person who was a glover
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sắt, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Iron County, Missouri.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dickey, Bắc Dakotadanh từ riêngAn unincorporated community in Dickey County, North Dakota.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GloverDạng gốc (base form)
- GloversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glover Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Grenada |
| Glover's towerdanh từ | danh từ | Tháp hoặc buồng lớn được sử dụng trong sản xuất axit sulfuric, để ngưng tụ axit thô và cung cấp axit đậm đặc chứa khói nitơ. Những khói này, như một chất xúc tác, có tác dụng chuyển đổi lưu huỳnh thành axit sunfuric |
| glover's suturedanh từ | danh từ | Loại chỉ khâu, trong đó chỉ được kéo luân phiên qua mỗi bên từ trong ra ngoài |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó
- Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Orleans, VermontA town and census-designated place therein, in Orleans County, Vermont.
Họ từ (word family)
cùng gốc GloverNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Yeovil's ' ', , , ' '.