Dịch

Glastonbury

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST5039)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST5039).
  2. Lễ hội Glastonburydanh từ riêngThe Glastonbury Festival.
  3. Khu phố ở phía tây Edmonton, Alberta, Canadadanh từ riêngA neighbourhood in west Edmonton, Alberta, Canada.
  4. Thị trấn ở Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Hartford County, Connecticut, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Glastonbury chairdanh từLoại ghế bằng gỗ, thường bằng gỗ sồi, có chân bắt chéo và lưng dốc
Glastonbury thorndanh từLoại táo gai, Crataegus monogyna 'Biflora', được tìm thấy trong và xung quanh Glastonbury, Somerset, Anh

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn nông thôn ở vùng Gympie
  1. Thị trấn nông thôn ở vùng Gympie, Queensland, AustraliaA rural town in Gympie Region, Queensland, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổGlæstingaburg

Ví dụ

  • ?

AI