Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST5039)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in Somerset, England, previously in Mendip district (OS grid ref ST5039).
- Lễ hội Glastonburydanh từ riêngThe Glastonbury Festival.
- Khu phố ở phía tây Edmonton, Alberta, Canadadanh từ riêngA neighbourhood in west Edmonton, Alberta, Canada.
- Thị trấn ở Quận Hartford, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Hartford County, Connecticut, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glastonbury chairdanh từ | danh từ | Loại ghế bằng gỗ, thường bằng gỗ sồi, có chân bắt chéo và lưng dốc |
| Glastonbury thorndanh từ | danh từ | Loại táo gai, Crataegus monogyna 'Biflora', được tìm thấy trong và xung quanh Glastonbury, Somerset, Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn nông thôn ở vùng Gympie
- Thị trấn nông thôn ở vùng Gympie, Queensland, AustraliaA rural town in Gympie Region, Queensland, Australia.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổGlæstingaburg
Ví dụ
- ?