Nghĩa chính
- Lễ hội biểu diễn nghệ thuật Glastonburydanh từ riêngThe Glastonbury festival of performing arts.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Glastonbury chairdanh từ | danh từ | Loại ghế bằng gỗ, thường bằng gỗ sồi, có chân bắt chéo và lưng dốc |
| Glastonbury thorndanh từ | danh từ | Loại táo gai, Crataegus monogyna 'Biflora', được tìm thấy trong và xung quanh Glastonbury, Somerset, Anh |
Ví dụ
- “ ,” , “ . .”
- “ ” [.]