Girard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
- Thị trấn ở quận Burke, Georgiadanh từ riêngA town in Burke County, Georgia.
- Thành phố ở Quận Macoupin, Illinoisdanh từ riêngA city in Macoupin County, Illinois.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Crawford, Kansasdanh từ riêngA city, the county seat of Crawford County, Kansas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GirardDạng gốc (base form)
- GirardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Girard's paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Nghịch lý đặc biệt trong logic toán học; sự tương tự về lý thuyết kiểu của nghịch lý Russell từ lý thuyết tập hợp |
| Girard form classdanh từ | danh từ | Tỷ lệ đường kính bên trong vỏ ở đỉnh của khúc gỗ dài 16 foot đầu tiên với đường kính bên ngoài vỏ cây ở độ cao ngang ngực, được sử dụng để ước tính thể tích chân ván của toàn bộ cây |
| Girards Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Lismore, New South Wales, Australia |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở quận Trumbull
- Thành phố ở quận Trumbull, OhioA city in Trumbull County, Ohio.
Họ từ (word family)
cùng gốc GirardNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápGirard
Ví dụ
- , , .