Gilman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn khai thác mỏ bị bỏ hoang ở hạt Eagle, Coloradodanh từ riêngAn abandoned mining town in Eagle County, Colorado.
- Thành phố ở quận Iroquois, Illinoisdanh từ riêngA city in Iroquois County, Illinois.
- Thành phố nhỏ ở Quận Marshall, Iowadanh từ riêngA minor city in Marshall County, Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gilman reagentdanh từ | danh từ | Thuốc thử lithium diorganocuprate, R₂CuLi, trong đó R là alkyl hoặc aryl |
| Gilmanton Ironworksdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Gilmanton, Quận Belknap, New Hampshire, Hoa Kỳ |
| Gilman test | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thành phố nhỏ ở Quận Benton
- Thành phố nhỏ ở Quận Benton, MinnesotaA minor city in Benton County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Gilman- GilmanianLiên quan đến Charlotte Perkins Gilman (1860–1935), nhà xã hội học, nhà nữ quyền, nhà văn và giảng viên về cải cách xã hội người Mỹtính từ
- GilmandykeĐịa phương trong khu vực hội đồng Oberon, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêng
- GilmantonThị trấn ở Quận Benton, Minnesotadanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha