Dịch

Germinal

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tháng nảy mầmdanh từ riêngThe seventh month of the French Republican Calendar, starting on the date of the vernal equinox (March 21 or 22) and ending on April 19 or 20.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GerminalDạng gốc (base form)
  2. GerminalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

germinal diskdanh từMột đốm trắng hình tròn nhỏ trên bề mặt lòng đỏ trứng
germinal spotdanh từĐồng nghĩa với germinal disk
franc germinaldanh từĐồng nghĩa với napoleon
germinal centerdanh từVị trí trong các hạch bạch huyết và lá lách nơi các tế bào B trưởng thành sinh sôi nảy nở, biệt hóa và biến đổi gen kháng thể của chúng
germinal matrixdanh từVùng có nhiều tế bào và mạch máu cao trong não mà từ đó các tế bào di chuyển ra ngoài trong quá trình phát triển não

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgerminal
  2. từ tiếng Latinhgermen“sprout, bud”

Ngôn ngữ khác

AI