Geat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của bộ tộc Bắc Đức trước đây chiếm giữ khu vực ngày nay là Götaland ở Thụy Điểndanh từA member of a North Germanic tribe formerly occupying what is now Götaland in Sweden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GeatDạng gốc (base form)
- GeatsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổĠēat
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Gaut
- từ tiếng German nguyên thủy*gautaz“Geat”
Họ từ (word family)
cùng gốc GeatNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha