Dịch

Gaya

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Liên minh các chính thể lãnh thổ Triều Tiên ở lưu vực sông Nakdong ở miền nam Triều Tiên, phát triển từ liên minh Biện Hàn thời kỳ Samhandanh từ riêngA Korean confederacy of territorial polities in the Nakdong River basin of southern Korea, growing out of the Byeonhan confederacy of the Samhan period.
  2. Ngôn ngữ được cho là của liên minh Gayadanh từ riêngThe presumed language of the Gaya confederacy.
  3. Thành phố và quận của Bihar, Ấn Độdanh từ riêngA city and district of Bihar, India.

Cụm từ (phrase)

Bodh Gayadanh từ riêngĐịa điểm tôn giáo và địa điểm hành hương gắn liền với Khu phức hợp Đền Mahabodhi, nằm ở quận Gaya thuộc bang Bihar, Ấn Độ
Gayatri Mantradanh từ riêngMột câu thần chú phổ biến trong Ấn Độ giáo, dành riêng cho vị thần Vệ Đà Savitr

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hàn가야gaya
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hindiगयाgayā
  2. từ tiếng Phạnगयाgayā

AI