Gautam
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GautamDạng gốc (base form)
- GautamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gautam Buddha Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Huyện thuộc phân khu Meerut, Uttar Pradesh, Ấn Độ. Trụ sở chính: Đại Noida |
| Gautama Buddhadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa của Buddha |
Họ từ (word family)
cùng gốc GautamNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha