Gan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng Cám, Cám ngữdanh từ riêngOne of the major varieties of Chinese, spoken in Jiangxi province.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Hòn đảo công nghiệp của Addudanh từ riêngAn industrial island of Addu.
- Hòn đảo không có người ở Gaafu Dhaaludanh từ riêngAn uninhabited island of Gaafu Dhaalu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GanDạng gốc (base form)
- GansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ramat Gandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Tel Aviv, Israel |
| Shaan-Gan-Ningdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ở biên giới giữa Cam Túc, Ninh Hạ và Thiểm Tây ở phía bắc miền trung Trung Quốc |
| Aln8ba8dwaw8gandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Western Abenaki |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hòn đảo dân cư của Laamu
- A residential island of Laamu.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Dhivehiގަންgan̊
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , , ().
- , , , , , .