Dịch

Gan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng Cám, Cám ngữdanh từ riêngOne of the major varieties of Chinese, spoken in Jiangxi province.
  2. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  3. Hòn đảo công nghiệp của Addudanh từ riêngAn industrial island of Addu.
  4. Hòn đảo không có người ở Gaafu Dhaaludanh từ riêngAn uninhabited island of Gaafu Dhaalu.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GanDạng gốc (base form)
  2. GansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ramat Gandanh từ riêngThành phố ở quận Tel Aviv, Israel
Shaan-Gan-Ningdanh từ riêngKhu vực ở biên giới giữa Cam Túc, Ninh Hạ và Thiểm Tây ở phía bắc miền trung Trung Quốc
Aln8ba8dwaw8gandanh từ riêngĐồng nghĩa với Western Abenaki

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Hòn đảo dân cư của Laamu
  1. A residential island of Laamu.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Dhivehiގަންgan̊

Ví dụ

  • .
  • , , , ().
  • , , , , , .

AI