Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiến dịch Gallipoli (1915–1916) trong Thế chiến thứ nhấtdanh từ riêngThe Gallipoli Campaign (1915–1916) in World War I.
- Gallipolidanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A town in Lecce, Apulia, Italy.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gallipoli gallopdanh từ | danh từ | Bệnh kiết lỵ, do ANZAC trải qua trong trận Gallipoli |
| Gallipoli Day | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Gelibolu: một thị trấn và đô thị của Thổ Nhĩ Kỳ
- Đồng nghĩa với Gelibolu: một thị trấn và đô thị của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm trên bán đảo Gallipoli (giác 1)Synonym of Gelibolu: a town and municipality of Turkey, located on the Gallipoli peninsula (sense 1).
Họ từ (word family)
cùng gốc GallipoliNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝGallipoli
- từ tiếng Thổ Nhĩ KỳGelibolu
- từ tiếng Hy Lạp trung đạiΚαλλίπολῐςKallípolĭs“Kallipolis, former name of Gelibolu”
Cùng gốc (doublet)CallipolisGeliboluKallipolis