Dịch

Gallipoli

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiến dịch Gallipoli (1915–1916) trong Thế chiến thứ nhấtdanh từ riêngThe Gallipoli Campaign (1915–1916) in World War I.
  2. Gallipolidanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A town in Lecce, Apulia, Italy.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Gallipoli gallopdanh từBệnh kiết lỵ, do ANZAC trải qua trong trận Gallipoli
Gallipoli DayChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồng nghĩa với Gelibolu: một thị trấn và đô thị của Thổ Nhĩ Kỳ
  1. Đồng nghĩa với Gelibolu: một thị trấn và đô thị của Thổ Nhĩ Kỳ, nằm trên bán đảo Gallipoli (giác 1)Synonym of Gelibolu: a town and municipality of Turkey, located on the Gallipoli peninsula (sense 1).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝGallipoli
  2. từ tiếng Thổ Nhĩ KỳGelibolu
  3. từ tiếng Hy Lạp trung đạiΚαλλίπολῐςKallípolĭs“Kallipolis, former name of Gelibolu”

Cùng gốc (doublet)CallipolisGeliboluKallipolis

Ví dụ

  •    

AI