GTP
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của gene therapy productdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of gene therapy product.
- Viết tắt của guanosine triphosphatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of guanosine triphosphate.
- Viết tắt của Grand Touring Prototypedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Grand Touring Prototype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GTPDạng gốc (base form)
- GTPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GTP-binding proteindanh từ | danh từ | Một loại protein liên kết với GTP và xúc tác quá trình chuyển đổi nó thành GDP |