GRE
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỳ thi GREdanh từAny edition of the Graduate Record Examination or of any of its Subject Tests.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gre Gredanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| Gre Gre Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
| Gre Gre Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc GREVí dụ
- , 94 !Cậu ấy đã thi bảy bài thi chuyên môn của GRE và đạt điểm từ phân vị 94 trở lên ở mỗi bài!
- .Tôi đã giúp anh ấy ôn thi GRE.
- .Tôi đã giúp cô ấy ôn thi GRE.