GM
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Gramdanh từđếm được (countable)Initialism of game master, game mistress, or game moderator.
- General Motorsdanh từ riêngInitialism of General Motors, an American multinational automotive manufacturing company headquartered in Detroit, Michigan.
- Làm quản trò, điều hành trò chơi nhập vaiđộng từTo act as a game master or game moderator; to run a tabletop role-playing game.
- Biến đổi gentính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of genetically modified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gm.danh từ | danh từ | Viết tắt của gram |
| GM-freetính từ | tính từ | Không chứa bất kỳ vật liệu biến đổi gen nào |
| AM-GM Inequalitydanh từ riêng | danh từ riêng | Thực tế là trung bình số học của các số không âm không nhỏ hơn trung bình hình học của chúng và cao hơn nếu một số số khác biệt |
| new gm | Tổng giám đốc mới | |
| GM-CSFdanh từ | danh từ | Viết tắt của granulocyte-macrophage colony-stimulating factor |
| assistant gm | Phó tổng giám đốc |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Viết tắt của general manager
- đếm được (countable)Initialism of general manager.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm quản trò
Họ từ (word family)
cùng gốc GMTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , *** […] ; , , () , / ("") […]
- , , ...
- “ , , they’ll ,” , ’ 1990, GM’s .