Dịch

GM

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Gramdanh từđếm được (countable)Initialism of game master, game mistress, or game moderator.
  2. General Motorsdanh từ riêngInitialism of General Motors, an American multinational automotive manufacturing company headquartered in Detroit, Michigan.
  3. Làm quản trò, điều hành trò chơi nhập vaiđộng từTo act as a game master or game moderator; to run a tabletop role-playing game.
  4. Biến đổi gentính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of genetically modified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GMNguyên thể (infinitive)
  2. GMsSố nhiều (plural)
  3. GMedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. GMingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gm.danh từViết tắt của gram
GM-freetính từKhông chứa bất kỳ vật liệu biến đổi gen nào
AM-GM Inequalitydanh từ riêngThực tế là trung bình số học của các số không âm không nhỏ hơn trung bình hình học của chúng và cao hơn nếu một số số khác biệt
new gmTổng giám đốc mới
GM-CSFdanh từViết tắt của granulocyte-macrophage colony-stimulating factor
assistant gmPhó tổng giám đốc

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Viết tắt của general manager
  1. đếm được (countable)Initialism of general manager.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm quản trò

Họ từ (word family)

cùng gốc GM

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , *** […] ; , , () , / ("") […]
  • , , ...
  • “ , , they’ll ,” , ’ 1990, GM’s .

AI