Dịch

GMO

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sinh vật biến đổi gendanh từInitialism of genetically modified organism.
  2. Biến đổi gentính từkhông so sánh (not comparable)Genetically modified.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GMODạng gốc (base form)
  2. GMOsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

GMO-freetính từĐồng nghĩa với GM-free

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 70% , , Chứa ít nhất 70% thành phần hữu cơ và phần còn lại của sản phẩm không được là GMO, chiếu xạ hoặc trồng bằng bùn cống
  • 1980, .Bắt đầu từ những năm 1980, công nghệ GMO còn tương đối mới.
  • .Các sản phẩm chứa GMO rất nguy hiểm đối với con người.

AI