GMO
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sinh vật biến đổi gendanh từInitialism of genetically modified organism.
- Biến đổi gentính từkhông so sánh (not comparable)Genetically modified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GMODạng gốc (base form)
- GMOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GMO-freetính từ | tính từ | Đồng nghĩa với GM-free |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 70% , , Chứa ít nhất 70% thành phần hữu cơ và phần còn lại của sản phẩm không được là GMO, chiếu xạ hoặc trồng bằng bùn cống
- 1980, .Bắt đầu từ những năm 1980, công nghệ GMO còn tương đối mới.
- .Các sản phẩm chứa GMO rất nguy hiểm đối với con người.